So sánh đài Miền Nam tháng 06/2026 — đài nào về nhiều
Tháng 06/2026 (tính đến 29/07): so sánh 21 đài Miền Nam, loto về dày nhất là 59 — 5 lần tại đài Bình Dương.
Đài nào về số gì nhiều — top loto, đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất theo từng đài
| Đài | Số kỳ | Top 5 loto về nhiều | Đầu ĐB | Đuôi ĐB | Số gan nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 4 |
954
023
063
693
122
|
1 | 2 | 33 12 kỳ |
| Bình Dương | 4 |
595
213
002
082
222
|
0 | 0 | 06 11 kỳ |
| Bình Phước | 4 |
223
683
983
002
162
|
3 | 0 | 02 11 kỳ |
| Bình Thuận | 4 |
053
163
223
333
813
|
6 | 2 | 10 12 kỳ |
| Bạc Liêu | 5 |
014
504
744
183
473
|
1 | 6 | 37 12 kỳ |
| Bến Tre | 5 |
024
644
033
313
353
|
1 | 1 | 20 12 kỳ |
| Cà Mau | 5 |
294
354
584
423
883
|
2 | 2 | 11 12 kỳ |
| Cần Thơ | 4 |
624
483
182
312
362
|
0 | 7 | 02 12 kỳ |
| Hậu Giang | 4 |
324
363
543
683
763
|
8 | 4 | 18 11 kỳ |
| Kiên Giang | 4 |
964
133
283
493
503
|
0 | 2 | 32 12 kỳ |
| Long An | 4 |
824
023
073
143
313
|
3 | 1 | 27 11 kỳ |
| Sóc Trăng | 4 |
573
002
072
132
202
|
5 | 0 | 24 12 kỳ |
| TP Hồ Chí Minh | 8 |
085
525
645
334
474
|
3 | 7 | 63 24 kỳ |
| Tiền Giang | 4 |
104
223
603
112
152
|
0 | 0 | 05 12 kỳ |
| Trà Vinh | 4 |
235
213
283
913
032
|
1 | 7 | 32 11 kỳ |
| Tây Ninh | 4 |
093
213
012
132
172
|
8 | 2 | 33 12 kỳ |
| Vĩnh Long | 4 |
483
733
092
102
172
|
0 | 8 | 68 11 kỳ |
| Vũng Tàu | 5 |
013
033
173
463
763
|
0 | 1 | 24 12 kỳ |
| Đà Lạt | 4 |
163
443
593
653
052
|
1 | 0 | 37 12 kỳ |
| Đồng Nai | 4 |
003
123
653
703
713
|
0 | 0 | 19 12 kỳ |
| Đồng Tháp | 5 |
033
093
193
223
303
|
1 | 2 | 90 12 kỳ |
Tra cứu một số qua các đài — tháng 06/2026
Phân bố ĐẦU giải Đặc Biệt theo đài — tháng 06/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | 2 | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 |
| Bình Dương | 2 | · | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Bình Phước | · | 1 | · | 2 | · | · | · | · | · | 1 |
| Bình Thuận | · | 1 | · | · | · | 1 | 2 | · | · | · |
| Bạc Liêu | · | 2 | · | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · |
| Bến Tre | · | 1 | 1 | · | 1 | · | 1 | 1 | · | · |
| Cà Mau | · | · | 1 | 1 | · | 1 | 1 | 1 | · | · |
| Cần Thơ | 1 | · | · | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · |
| Hậu Giang | · | · | · | 1 | · | · | · | 1 | 2 | · |
| Kiên Giang | 1 | 1 | 1 | · | · | 1 | · | · | · | · |
| Long An | 1 | · | · | 2 | · | · | · | · | · | 1 |
| Sóc Trăng | · | · | · | · | · | 1 | 1 | 1 | · | 1 |
| TP Hồ Chí Minh | · | 1 | 1 | 2 | · | 1 | 2 | · | 1 | · |
| Tiền Giang | 1 | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · | · | · |
| Trà Vinh | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · | 1 | · | · |
| Tây Ninh | · | 1 | · | · | · | · | · | · | 2 | 1 |
| Vĩnh Long | 1 | · | · | · | 1 | · | · | 1 | · | 1 |
| Vũng Tàu | 1 | · | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · | 1 |
| Đà Lạt | · | 1 | 1 | · | 1 | · | · | · | · | 1 |
| Đồng Nai | 1 | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 |
| Đồng Tháp | · | 2 | 1 | · | 1 | · | 1 | · | · | · |
Phân bố ĐUÔI giải Đặc Biệt theo đài — tháng 06/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | · | 1 | 1 | · | · | · | 1 | 1 | · |
| Bình Dương | 1 | 1 | · | 1 | · | · | · | · | 1 | · |
| Bình Phước | 2 | · | · | · | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Bình Thuận | · | · | 1 | 1 | · | · | 1 | 1 | · | · |
| Bạc Liêu | · | 1 | · | · | · | · | 2 | · | 1 | 1 |
| Bến Tre | · | 1 | 1 | · | · | 1 | 1 | 1 | · | · |
| Cà Mau | · | · | 1 | 1 | 1 | 1 | · | · | 1 | · |
| Cần Thơ | · | 1 | · | · | · | · | 1 | 2 | · | · |
| Hậu Giang | · | · | · | · | 2 | · | 2 | · | · | · |
| Kiên Giang | · | · | 1 | 1 | · | 1 | 1 | · | · | · |
| Long An | · | 1 | 1 | · | · | · | · | 1 | · | 1 |
| Sóc Trăng | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | 1 |
| TP Hồ Chí Minh | · | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | · | 2 | · | 1 |
| Tiền Giang | 3 | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| Trà Vinh | 1 | · | · | · | · | · | · | 2 | 1 | · |
| Tây Ninh | · | · | 1 | 1 | 1 | 1 | · | · | · | · |
| Vĩnh Long | · | · | 1 | · | · | · | 1 | · | 2 | · |
| Vũng Tàu | · | 1 | 1 | · | · | 1 | 1 | 1 | · | · |
| Đà Lạt | 1 | 1 | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 |
| Đồng Nai | 1 | · | 1 | · | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Đồng Tháp | · | · | 2 | · | · | 1 | · | · | 1 | 1 |
So sánh đài xổ số là gì?
Mỗi miền có nhiều đài (công ty xổ số) quay thưởng theo lịch cố định trong tuần. Trang này đặt các đài Miền Nam cạnh nhau trong cùng một tháng: đài nào hay về số nào (top loto tính cả nháy), đầu/đuôi giải Đặc Biệt phân bố ra sao theo từng đài, và số nào đang gan nhất ở mỗi đài (theo số kỳ quay thực tế của chính đài đó).
Muốn xem chi tiết từng đài, bấm vào tên đài để mở trang kết quả Miền Nam; xem chu kỳ về của từng số tại trang chu kỳ số Miền Nam.
Hỏi nhanh về so sánh đài
Trang so sánh đài cho biết gì?▾
Đặt các đài trong miền cạnh nhau cùng một tháng: top loto về nhiều của từng đài, phân bố đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất mỗi đài.
Vì sao phải xem theo từng đài?▾
Mỗi đài mở thưởng độc lập theo lịch riêng trong tuần, nên thống kê tách theo đài phản ánh đúng hơn là gộp chung cả miền.
Đài đang về nhiều có tiếp tục về nhiều không?▾
Không. Mỗi kỳ quay là ngẫu nhiên và độc lập; số liệu ở đây chỉ mang tính thống kê tham khảo, không phải dự đoán hay lời khuyên đặt cược.